đỉa hẹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đỉa hẹ (Danh từ)

Loại đỉa nhỏ, có hình dáng mảnh mai giống như lá hẹ.

Ví dụ (2)
  • 1."Đỉa hẹ thường sống ở những vùng đất ẩm ướt."
  • 2."Những con đỉa hẹ này thường xuất hiện vào mùa mưa."

Lưu ý khi sử dụng "đỉa hẹ"

Lưu ý về danh từ

"đỉa hẹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đỉa hẹ"

đỉa hẹ là danh từ trong tiếng Việt. Loại đỉa nhỏ, có hình dáng mảnh mai giống như lá hẹ. Ví dụ: "Đỉa hẹ thường sống ở những vùng đất ẩm ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này