địa hoàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa hoàng (Danh từ)

Địa hoàng là loại đất có độ màu mỡ cao, thích hợp cho việc trồng trọt.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi trồng rau trên mảnh đất địa hoàng, nên mùa nào cũng thu hoạch được nhiều."
  • 2."Nhà tôi có một khu vườn nhỏ trên đất địa hoàng, cây cối phát triển rất xanh tốt."
  • 3."Địa hoàng là lựa chọn tốt nhất cho nông dân muốn có năng suất cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: địa hoàng (Danh từ)

Địa hoàng còn có thể chỉ đến một loại thực phẩm chế biến từ đất hoặc khoáng chất với nhiều dinh dưỡng.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này được làm từ địa hoàng và rất tốt cho sức khỏe."
  • 2."Tôi nghe nói địa hoàng rất giàu vitamin và khoáng chất."
  • 3."Nhiều người lựa chọn địa hoàng như một nguồn thực phẩm an toàn cho gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "địa hoàng"

Lưu ý về danh từ

"địa hoàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "địa hoàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "địa hoàng"

địa hoàng là danh từ trong tiếng Việt. Địa hoàng là loại đất có độ màu mỡ cao, thích hợp cho việc trồng trọt. Ví dụ: "Gia đình tôi trồng rau trên mảnh đất địa hoàng, nên mùa nào cũng thu hoạch được nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này