địa danh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa danh (Danh từ)

Tên các vùng, miền, địa phương (như làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên các điểm, khu vực kinh tế (như khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), và tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. được ghi trên bản đồ.

Ví dụ (4)
  • 1."Viết hoa các địa danh."
  • 2."Từ điển địa danh."
  • 3."Hà Nội là một địa danh nổi tiếng của Việt Nam."
  • 4."Nhiều địa danh mang ý nghĩa lịch sử."

Lưu ý khi sử dụng "địa danh"

Lưu ý về danh từ

"địa danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa danh"

địa danh là danh từ trong tiếng Việt. Tên các vùng, miền, địa phương (như làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên các điểm, khu vực kinh tế (như khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), và tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. được ghi trên bản đồ. Ví dụ: "Viết hoa các địa danh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này