địa dư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa dư (Danh từ)

Thuật ngữ cũ chỉ về địa lí, là ngành học nghiên cứu về vị trí, phân bố và các đặc điểm của các sự vật trên Trái Đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách địa dư giúp học sinh hiểu về các vùng miền."
  • 2."Giờ học địa dư rất thú vị với các bản đồ và số liệu."
  • 3."Các kiến thức địa dư là cần thiết cho việc phát triển kinh tế địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "địa dư"

Lưu ý về danh từ

"địa dư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa dư"

địa dư là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ cũ chỉ về địa lí, là ngành học nghiên cứu về vị trí, phân bố và các đặc điểm của các sự vật trên Trái Đất. Ví dụ: "Sách địa dư giúp học sinh hiểu về các vùng miền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này