địa hạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa hạt (Danh từ)

Phạm vi của một lĩnh vực hay một ngành khoa học nhất định.

Ví dụ (4)
  • 1."Địa hạt văn hoá"
  • 2."Địa hạt từ vựng học"
  • 3."Địa hạt sinh học"
  • 4."Địa hạt công nghệ thông tin"

Lưu ý khi sử dụng "địa hạt"

Lưu ý về danh từ

"địa hạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa hạt"

địa hạt là danh từ trong tiếng Việt. Phạm vi của một lĩnh vực hay một ngành khoa học nhất định. Ví dụ: "Địa hạt văn hoá"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này