địa chính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa chính (Danh từ)

Công việc liên quan đến quản lý và phân bổ ruộng đất.

Ví dụ (4)
  • 1."Sở địa chính."
  • 2."Làm công tác địa chính."
  • 3."Cần xin giấy tờ ở phòng địa chính."
  • 4."Anh ấy chuyên nghiên cứu về địa chính."

Lưu ý khi sử dụng "địa chính"

Lưu ý về danh từ

"địa chính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa chính"

địa chính là danh từ trong tiếng Việt. Công việc liên quan đến quản lý và phân bổ ruộng đất. Ví dụ: "Sở địa chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này