địa chấn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa chấn (Danh từ)

Hiện tượng tự nhiên gây ra rung động mặt đất, thường do hoạt động của địa chất.

Ví dụ (2)
  • 1."Địa chấn lớn đã xảy ra ở vùng biển Thái Bình Dương."
  • 2."Sau trận địa chấn, nhiều công trình bị hư hại nghiêm trọng."

Lưu ý khi sử dụng "địa chấn"

Lưu ý về danh từ

"địa chấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa chấn"

địa chấn là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng tự nhiên gây ra rung động mặt đất, thường do hoạt động của địa chất. Ví dụ: "Địa chấn lớn đã xảy ra ở vùng biển Thái Bình Dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này