địa chấn kí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa chấn kí (Danh từ)

Thiết bị ghi lại các rung động của vỏ Trái Đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Địa chấn kí ghi nhận được các chuyển động nhỏ nhất của mặt đất."
  • 2."Các nhà khoa học sử dụng địa chấn kí để nghiên cứu hoạt động địa chấn."

Lưu ý khi sử dụng "địa chấn kí"

Lưu ý về danh từ

"địa chấn kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa chấn kí"

địa chấn kí là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị ghi lại các rung động của vỏ Trái Đất. Ví dụ: "Địa chấn kí ghi nhận được các chuyển động nhỏ nhất của mặt đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này