địa chấn ký

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa chấn ký (Danh từ)

Máy móc dùng để ghi lại các dữ liệu về địa chấn, bao gồm rung chuyển của mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay, thời tiết không ổn định, địa chấn ký đã ghi nhận những rung động nhẹ."
  • 2."Khi xảy ra động đất, địa chấn ký giúp chúng ta hiểu rõ hơn về cường độ và thời gian của trận động đất đó."
  • 3."Các nhà khoa học đang nghiên cứu dữ liệu từ địa chấn ký để dự đoán các trận động đất có thể xảy ra trong tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "địa chấn ký"

Lưu ý về danh từ

"địa chấn ký" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa chấn ký"

địa chấn ký là danh từ trong tiếng Việt. Máy móc dùng để ghi lại các dữ liệu về địa chấn, bao gồm rung chuyển của mặt đất. Ví dụ: "Hôm nay, thời tiết không ổn định, địa chấn ký đã ghi nhận những rung động nhẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này