di thực

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: di thực (Danh từ)

Hành động di chuyển đến một nơi khác để sinh sống, thường là để tìm kiếm điều kiện sống tốt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi đã quyết định di thực đến thành phố lớn để tìm kiếm cơ hội việc làm."
  • 2."Di thực giúp tôi có những trải nghiệm mới và mở rộng tầm nhìn."
  • 3."Nhiều người đã di thực ra nước ngoài để mong có một cuộc sống tốt hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: di thực (Động từ)

Di chuyển từ một địa điểm này sang địa điểm khác, đặc biệt là để tìm kiếm điều kiện sống mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi dự định di thực sang một khu vực có khí hậu mát mẻ hơn."
  • 2."Cô ấy đã di thực từ quê lên thành phố để học tập và làm việc."
  • 3."Nhiều người trẻ đang chọn di thực đến nước ngoài để khám phá cơ hội mới."

Lưu ý khi sử dụng "di thực"

Lưu ý về động từ

"di thực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"di thực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "di thực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "di thực"

di thực là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hành động di chuyển đến một nơi khác để sinh sống, thường là để tìm kiếm điều kiện sống tốt hơn. Ví dụ: "Gia đình tôi đã quyết định di thực đến thành phố lớn để tìm kiếm cơ hội việc làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này