đi nữa

Động từPhó từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi nữa (Động từ)

Có nghĩa là tiếp tục di chuyển hay tiến xa hơn so với vị trí hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta mới đi đến đây, còn nhiều nơi thú vị để khám phá, hãy đi nữa nhé!"
  • 2."Nếu mệt thì nghỉ một chút, sau đó hãy đi nữa."
  • 3."Tôi đã đi một đoạn dài rồi, bây giờ tôi cần nghỉ một chút trước khi đi nữa."
2
Phó từ

Nghĩa 2: đi nữa (Phó từ)

Dùng để nhấn mạnh ý chí hoặc ý định muốn tiếp tục làm một việc gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình đã hứa sẽ làm xong bài tập hôm nay, vậy nên mình sẽ cố gắng đi nữa."
  • 2."Dù có khó khăn, nhưng tôi vẫn muốn đi nữa để hoàn thành mục tiêu của mình."
  • 3."Hôm nay trời mưa, nhưng chúng ta vẫn tiếp tục đi nữa vì đã lên kế hoạch từ trước."

Lưu ý khi sử dụng "đi nữa"

Lưu ý về động từ

"đi nữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đi nữa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đi nữa"

đi nữa là động từ, phó từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là tiếp tục di chuyển hay tiến xa hơn so với vị trí hiện tại. Ví dụ: "Chúng ta mới đi đến đây, còn nhiều nơi thú vị để khám phá, hãy đi nữa nhé!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này