đi phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi phép (Động từ)

(Khẩu ngữ) đi nghỉ phép, thường là tạm rời khỏi công việc hoặc nghĩa vụ để nghỉ ngơi.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin đi phép một tuần."
  • 2."Tôi sẽ đi phép từ thứ hai tới thứ sáu."
  • 3."Nhân viên cần xin phép trước khi đi nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "đi phép"

Lưu ý về động từ

"đi phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi phép"

đi phép là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đi nghỉ phép, thường là tạm rời khỏi công việc hoặc nghĩa vụ để nghỉ ngơi. Ví dụ: "Xin đi phép một tuần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này