đi nghề

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi nghề (Động từ)

Hành động đánh cá ở biển.

Ví dụ (3)
  • 1."Sắm tàu thuyền để đi nghề."
  • 2."Mỗi mùa hè, họ lại ra khơi đi nghề đánh cá."
  • 3."Gia đình ông ấy sống bằng nghề đi biển."

Lưu ý khi sử dụng "đi nghề"

Lưu ý về động từ

"đi nghề" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi nghề"

đi nghề là động từ trong tiếng Việt. Hành động đánh cá ở biển. Ví dụ: "Sắm tàu thuyền để đi nghề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này