đi ngoài
Định nghĩa
Nghĩa 1: đi ngoài (Động từ)
Cách nói kiêng tránh để chỉ việc đi ỉa.
- 1."Mẹ bảo con đi ngoài trước khi ngủ."
- 2."Chú ấy thường không thích nói thẳng mà dùng từ đi ngoài."
Lưu ý khi sử dụng "đi ngoài"
Lưu ý về động từ
"đi ngoài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đi ngoài"
đi ngoài là động từ trong tiếng Việt. Cách nói kiêng tránh để chỉ việc đi ỉa. Ví dụ: "Mẹ bảo con đi ngoài trước khi ngủ."
Từ liên quan
đi lại
Hành động giao hợp, thường được nói một cách tế nhị hơn.
đi ngang về tắt
Đi theo một con đường ngắn hơn, không theo lộ trình chính thức để tiết kiệm thời gian.
đi nghề
Hành động đánh cá ở biển.
đi nắng về mưa
Một hành động chỉ việc di chuyển từ một nơi có thời tiết nắng sang một nơi có thời tiết mưa, thường mang nghĩa bóng là chuyển từ trạng thái tốt sang trạng thái xấu.
đi nữa
Có nghĩa là tiếp tục di chuyển hay tiến xa hơn so với vị trí hiện tại.
đi phép
(Khẩu ngữ) đi nghỉ phép, thường là tạm rời khỏi công việc hoặc nghĩa vụ để nghỉ ngơi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.