đi ngoài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi ngoài (Động từ)

Cách nói kiêng tránh để chỉ việc đi ỉa.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ bảo con đi ngoài trước khi ngủ."
  • 2."Chú ấy thường không thích nói thẳng mà dùng từ đi ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "đi ngoài"

Lưu ý về động từ

"đi ngoài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi ngoài"

đi ngoài là động từ trong tiếng Việt. Cách nói kiêng tránh để chỉ việc đi ỉa. Ví dụ: "Mẹ bảo con đi ngoài trước khi ngủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này