đi rửa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi rửa (Động từ)

Chỉ hành động đi để rửa sạch cái gì đó, thường là tay hoặc đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa ăn xong, bây giờ phải đi rửa tay trước khi làm việc."
  • 2."Đứa trẻ được mẹ nhắc nhở đi rửa mặt sau khi chơi ngoài trời."
  • 3."Hãy đi rửa chén sau bữa ăn nhé, để nhà lúc nào cũng sạch sẽ."

Lưu ý khi sử dụng "đi rửa"

Lưu ý về động từ

"đi rửa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi rửa"

đi rửa là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động đi để rửa sạch cái gì đó, thường là tay hoặc đồ vật. Ví dụ: "Tôi vừa ăn xong, bây giờ phải đi rửa tay trước khi làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này