đi lại
Định nghĩa
Nghĩa 1: đi lại (Động từ)
Hành động giao hợp, thường được nói một cách tế nhị hơn.
- 1."Họ đã quyết định đi lại sau một thời gian dài yêu nhau."
- 2."Trong văn hóa cổ truyền, việc đi lại thường được nhắc đến một cách kín đáo."
Lưu ý khi sử dụng "đi lại"
Lưu ý về động từ
"đi lại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đi lại"
đi lại là động từ trong tiếng Việt. Hành động giao hợp, thường được nói một cách tế nhị hơn. Ví dụ: "Họ đã quyết định đi lại sau một thời gian dài yêu nhau."
Từ liên quan
đi hoang
(Khẩu ngữ) chỉ người phụ nữ đi lang chạ với một người đàn ông nào đó và đang mang thai.
đi khách
Hành động của người bán dâm tham gia quan hệ tình dục với khách hàng nhằm kiếm tiền.
đi lò
Hành động đào lò tại mỏ theo kế hoạch đã được xác định trước.
đi ngang về tắt
Đi theo một con đường ngắn hơn, không theo lộ trình chính thức để tiết kiệm thời gian.
đi nghề
Hành động đánh cá ở biển.
đi ngoài
Cách nói kiêng tránh để chỉ việc đi ỉa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.