đi lò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi lò (Động từ)

Hành động đào lò tại mỏ theo kế hoạch đã được xác định trước.

Ví dụ (2)
  • 1."Hằng ngày, công nhân đi lò từ sáng sớm để kịp hoàn thành công việc."
  • 2."Nhóm thợ mỏ chuẩn bị đi lò để bắt đầu ca làm việc mới."

Lưu ý khi sử dụng "đi lò"

Lưu ý về động từ

"đi lò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi lò"

đi lò là động từ trong tiếng Việt. Hành động đào lò tại mỏ theo kế hoạch đã được xác định trước. Ví dụ: "Hằng ngày, công nhân đi lò từ sáng sớm để kịp hoàn thành công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này