đi hoang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đi hoang (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người phụ nữ đi lang chạ với một người đàn ông nào đó và đang mang thai.

Ví dụ (3)
  • 1."Làng ngả vạ một ả đi hoang."
  • 2."Cô ấy bị đồn là đã đi hoang suốt mùa hè."
  • 3."Những câu chuyện về các cô gái đi hoang không còn hiếm gặp trong vùng này."

Lưu ý khi sử dụng "đi hoang"

Lưu ý về động từ

"đi hoang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đi hoang"

đi hoang là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người phụ nữ đi lang chạ với một người đàn ông nào đó và đang mang thai. Ví dụ: "Làng ngả vạ một ả đi hoang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này