đi-na-mít

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đi-na-mít (Danh từ)

Loại quả có vỏ dày, bên trong là thịt quả ngọt, thường được sử dụng trong các món ăn hoặc ăn trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối qua, tôi đã mua một trái đi-na-mít rất ngon tại chợ."
  • 2."Món sinh tố đi-na-mít này thật sự mát lạnh và bổ dưỡng."
  • 3."Mẹ thường hay làm kem đi-na-mít cho cả nhà vào mùa hè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đi-na-mít (Tính từ)

Có tính chất mạnh mẽ, đầy sức sống, thường được dùng để miêu tả một cái gì đó có năng lượng, sự sáng tạo hoặc tiềm năng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội bóng của chúng ta đã có một trận đấu đi-na-mít, họ chơi rất quyết liệt."
  • 2."Cô ấy có một tính cách đi-na-mít, luôn lôi cuốn mọi người xung quanh."
  • 3."Chương trình hôm nay thật đi-na-mít, mọi người đều rất hào hứng."

Lưu ý khi sử dụng "đi-na-mít"

Lưu ý về tính từ

"đi-na-mít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đi-na-mít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đi-na-mít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đi-na-mít"

đi-na-mít là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Loại quả có vỏ dày, bên trong là thịt quả ngọt, thường được sử dụng trong các món ăn hoặc ăn trực tiếp. Ví dụ: "Tối qua, tôi đã mua một trái đi-na-mít rất ngon tại chợ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này