đét

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đét (Tính từ)

Gầy gò, khô quắt lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Người đét như con cá mắm."
  • 2."Gầy đét."
  • 3."Bà ấy gầy đét như cái que."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đét (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh như tiếng roi quất hay bàn tay đập vào da thịt.

Ví dụ (3)
  • 1."Vỗ đét vào lưng."
  • 2."Tiếng roi vụt vào lưng đánh đét."
  • 3."Có tiếng đét khi anh ta đánh vào bàn."
3
Động từ

Nghĩa 3: đét (Động từ)

(Khẩu ngữ) Đánh để phát ra tiếng đét.

Ví dụ (2)
  • 1."Đét cho mấy roi."
  • 2."Họ đét bóng vào lưới vang lên tiếng đét."

Lưu ý khi sử dụng "đét"

Lưu ý về động từ

"đét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đét" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đét"

đét là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Gầy gò, khô quắt lại. Ví dụ: "Người đét như con cá mắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này