đèo đẽo
Định nghĩa
Nghĩa 1: đèo đẽo (Tính từ)
Liên tục không rời, không ngừng, tạo cảm giác vướng víu, khó chịu.
- 1."Theo mẹ đèo đẽo suốt cả ngày."
- 2."Bế em đèo đẽo khiến tôi mệt mỏi."
- 3."Cô ấy đã đèo đẽo theo tôi từ sáng đến giờ."
Lưu ý khi sử dụng "đèo đẽo"
Lưu ý về tính từ
"đèo đẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đèo đẽo"
đèo đẽo là tính từ trong tiếng Việt. Liên tục không rời, không ngừng, tạo cảm giác vướng víu, khó chịu. Ví dụ: "Theo mẹ đèo đẽo suốt cả ngày."
Từ liên quan
đèo bòng
(Trong văn chương) Chỉ việc mang theo những điều làm cho tâm trạng thêm vương vấn, bận tâm, thường liên quan đến tình cảm yêu đương.
đèo heo hút gió
Một địa điểm, khu vực hẻo lánh, có cảnh sắc đẹp nhưng ít người qua lại.
đèo hàng
Bộ phận lắp đặt ở phía sau yên xe đạp hoặc xe máy, dùng để chở hàng hóa hoặc chở người.
đéo
(Thông tục) có nghĩa tương đương với từ ‘đếch’.
đét
Gầy gò, khô quắt lại.
đê
Công trình xây dựng bằng đất đá dọc bờ sông hoặc bờ biển, nhằm ngăn nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.