đèo đẽo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đèo đẽo (Tính từ)

Liên tục không rời, không ngừng, tạo cảm giác vướng víu, khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Theo mẹ đèo đẽo suốt cả ngày."
  • 2."Bế em đèo đẽo khiến tôi mệt mỏi."
  • 3."Cô ấy đã đèo đẽo theo tôi từ sáng đến giờ."

Lưu ý khi sử dụng "đèo đẽo"

Lưu ý về tính từ

"đèo đẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đèo đẽo"

đèo đẽo là tính từ trong tiếng Việt. Liên tục không rời, không ngừng, tạo cảm giác vướng víu, khó chịu. Ví dụ: "Theo mẹ đèo đẽo suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này