đê

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đê (Danh từ)

Công trình xây dựng bằng đất đá dọc bờ sông hoặc bờ biển, nhằm ngăn nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư.

Ví dụ (4)
  • 1."Đắp đê phòng lụt."
  • 2."Đề phòng vỡ đê."
  • 3."Người dân đã cùng nhau xây dựng đê để bảo vệ quê hương."
  • 4."Cần kiểm tra thường xuyên để đảm bảo đê không bị hư hại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đê (Danh từ)

Vật bằng kim loại thường đeo vào đầu ngón tay giữa, giúp dễ dàng khi khâu đẩy kim.

Ví dụ (2)
  • 1."Chị ấy luôn đeo đê khi may vá để làm việc nhanh hơn."
  • 2."Cái đê này giúp tôi khâu những vải dày mà không gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "đê"

Lưu ý về danh từ

"đê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đê"

đê là danh từ trong tiếng Việt. Công trình xây dựng bằng đất đá dọc bờ sông hoặc bờ biển, nhằm ngăn nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư. Ví dụ: "Đắp đê phòng lụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này