đéo
Định nghĩa
Nghĩa 1: đéo (Động từ)
(Thông tục) có nghĩa tương đương với từ ‘đếch’.
- 1."Đếch có chuyện gì xảy ra cả."
- 2."Mày đéo cần phải lo lắng cho chuyện đó."
Lưu ý khi sử dụng "đéo"
Lưu ý về động từ
"đéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đéo"
đéo là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) có nghĩa tương đương với từ ‘đếch’. Ví dụ: "Đếch có chuyện gì xảy ra cả."
Từ liên quan
đèo heo hút gió
Một địa điểm, khu vực hẻo lánh, có cảnh sắc đẹp nhưng ít người qua lại.
đèo hàng
Bộ phận lắp đặt ở phía sau yên xe đạp hoặc xe máy, dùng để chở hàng hóa hoặc chở người.
đèo đẽo
Liên tục không rời, không ngừng, tạo cảm giác vướng víu, khó chịu.
đét
Gầy gò, khô quắt lại.
đê
Công trình xây dựng bằng đất đá dọc bờ sông hoặc bờ biển, nhằm ngăn nước tràn vào đồng ruộng và khu dân cư.
đê bao
Đê được xây dựng xung quanh khu vực nhằm ngăn nước lũ xâm nhập.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.