dẹp

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẹp (Động từ)

Xóa bỏ, làm cho không còn tồn tại để đảm bảo trật tự và an ninh.

Ví dụ (3)
  • 1."Dẹp loạn"
  • 2."Cảnh sát đã dẹp bỏ đám đông hỗn loạn ở quảng trường."
  • 3."Chính quyền sẽ dẹp các hoạt động phi pháp trong khu vực."
2
Tính từ

Nghĩa 2: dẹp (Tính từ)

Có bề dày rất nhỏ, như bị ép mỏng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá dẹp mình"
  • 2."Hạt thóc dẹp"
  • 3."Chiếc bánh này dẹp và dễ ăn hơn."

Lưu ý khi sử dụng "dẹp"

Lưu ý về động từ

"dẹp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "dẹp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dẹp"

dẹp là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Xóa bỏ, làm cho không còn tồn tại để đảm bảo trật tự và an ninh. Ví dụ: "Dẹp loạn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này