dẹt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dẹt (Tính từ)

Có hình dạng tròn nhưng bị ép xuống, không cao.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân lươn tròn, dẹt dần về phía đuôi."
  • 2."Chiếc bánh mì này dẹt hơn so với bánh mì truyền thống."
  • 3."Cái gối hôm qua bị dẹt sau khi ngồi lên."

Lưu ý khi sử dụng "dẹt"

Lưu ý về tính từ

"dẹt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "dẹt"

dẹt là tính từ trong tiếng Việt. Có hình dạng tròn nhưng bị ép xuống, không cao. Ví dụ: "Thân lươn tròn, dẹt dần về phía đuôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này