dặt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dặt (Động từ)

Ấn nhẹ xuống để làm sát vào, để cho dính vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Dặt thuốc lào."
  • 2."Dặt chiếc thớt xuống bàn cho chắc."
  • 3."Hãy dặt giấy vào tường cho dễ nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "dặt"

Lưu ý về động từ

"dặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dặt"

dặt là động từ trong tiếng Việt. Ấn nhẹ xuống để làm sát vào, để cho dính vào. Ví dụ: "Dặt thuốc lào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này