dặt dìu

Tính từĐộng từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: dặt dìu (Tính từ)

Từ có nghĩa tương tự như 'dìu dặt'.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm nhạc dìu dặt, khiến người nghe thư giãn."
  • 2."Những bước chân dẻo dàng, dặt dìu theo điệu nhạc."
2
Động từ

Nghĩa 2: dặt dìu (Động từ)

(Từ cũ) Dò hỏi một cách nhẹ nhàng, khéo léo.

Ví dụ (2)
  • 1."Dặt dìu hỏi thăm tình hình của bạn bè."
  • 2.""Mặn nồng một vẻ một ưa, Bằng lòng, khách mới tuỳ cơ dặt dìu.""
3
Danh từ

Nghĩa 3: dặt dìu (Danh từ)

Tình trạng ham muốn quá độ về tình dục.

Ví dụ (2)
  • 1."Hành vi của anh ta thể hiện rõ tính dặt dìu."
  • 2."Nhiều người có thể mắc phải tình trạng dặt dìu này."
4
Tính từ

Nghĩa 4: dặt dìu (Tính từ)

Có biểu hiện ham muốn quá độ về tình dục.

Ví dụ (2)
  • 1."Hành động dặt dìu của anh ta khiến mọi người xung quanh cảm thấy không thoải mái."
  • 2."Cô ấy có cách giao tiếp dặt dìu, thể hiện sự quyến rũ."

Lưu ý khi sử dụng "dặt dìu"

Lưu ý về động từ

"dặt dìu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"dặt dìu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"dặt dìu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dặt dìu" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dặt dìu"

dặt dìu là tính từ, động từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như 'dìu dặt'. Ví dụ: "Âm nhạc dìu dặt, khiến người nghe thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này