đẽo gọt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đẽo gọt (Động từ)

Hành động cắt tỉa hoặc tạo hình từ một vật liệu nào đó, tương tự như gọt giũa.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọt giũa một khúc gỗ để làm đồ mỹ nghệ."
  • 2."Đẽo gọt từng câu từng chữ để bài viết thêm hài hòa."
  • 3."Người thợ khéo tay đang đẽo gọt tượng từ đá."

Lưu ý khi sử dụng "đẽo gọt"

Lưu ý về động từ

"đẽo gọt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đẽo gọt"

đẽo gọt là động từ trong tiếng Việt. Hành động cắt tỉa hoặc tạo hình từ một vật liệu nào đó, tương tự như gọt giũa. Ví dụ: "Gọt giũa một khúc gỗ để làm đồ mỹ nghệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này