đế chế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đế chế (Danh từ)

Chế độ chính trị được lãnh đạo bởi một hoàng đế.

Ví dụ (3)
  • 1."Đế chế La Mã"
  • 2."Đế chế Đông La Mã còn được gọi là Đế chế Byzantine."
  • 3."Nhiều đế chế vĩ đại đã tồn tại trong lịch sử như đế chế Trung Hoa."

Lưu ý khi sử dụng "đế chế"

Lưu ý về danh từ

"đế chế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đế chế"

đế chế là danh từ trong tiếng Việt. Chế độ chính trị được lãnh đạo bởi một hoàng đế. Ví dụ: "Đế chế La Mã"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này