đế

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đế (Danh từ)

Bộ phận gắn liền với phần dưới của một số vật, thường to hơn và có tác dụng giữ cho vật vững chãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Đế đèn"
  • 2."Đế giày"
  • 3."Đế bàn giúp cho bàn không bị đổ."
2
Động từ

Nghĩa 2: đế (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói xen vào để châm chọc hoặc kích động, thường mang tính khôi hài.

Ví dụ (2)
  • 1."Đế thêm vào một câu"
  • 2."Cậu ấy thường đế những câu vui trong cuộc trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "đế"

Lưu ý về động từ

"đế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đế" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đế"

đế là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận gắn liền với phần dưới của một số vật, thường to hơn và có tác dụng giữ cho vật vững chãi. Ví dụ: "Đế đèn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này