đẻ đái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đẻ đái (Động từ)

(Thông tục) Hành động sinh con, thường được sử dụng một cách khái quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Chưa thấy đẻ đái gì."
  • 2."Cô ấy đã quyết định rằng năm tới sẽ đẻ đái."

Lưu ý khi sử dụng "đẻ đái"

Lưu ý về động từ

"đẻ đái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đẻ đái"

đẻ đái là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) Hành động sinh con, thường được sử dụng một cách khái quát. Ví dụ: "Chưa thấy đẻ đái gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này