đèo bòng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đèo bòng (Động từ)

(Trong văn chương) Chỉ việc mang theo những điều làm cho tâm trạng thêm vương vấn, bận tâm, thường liên quan đến tình cảm yêu đương.

Ví dụ (3)
  • 1.""Vì cam cho quýt đèo bòng, Vì em nhan sắc cho lòng anh say.""
  • 2."Anh đã đèo bòng những kỷ niệm buồn cho đến tận bây giờ."
  • 3."Cô ấy không muốn đèo bòng thêm những mối quan hệ phức tạp."

Lưu ý khi sử dụng "đèo bòng"

Lưu ý về động từ

"đèo bòng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đèo bòng"

đèo bòng là động từ trong tiếng Việt. (Trong văn chương) Chỉ việc mang theo những điều làm cho tâm trạng thêm vương vấn, bận tâm, thường liên quan đến tình cảm yêu đương. Ví dụ: ""Vì cam cho quýt đèo bòng, Vì em nhan sắc cho lòng anh say.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này