đèo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèo (Danh từ)

Đèo là một đoạn đường núi, nơi mặt đường hạ thấp xuống hoặc gập ghềnh hơn so với các khu vực xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ đi qua đèo Hải Vân để tới Đà Nẵng."
  • 2."Trên đường lên đèo Lũng Lô, phong cảnh thật tuyệt vời."
  • 3."Đèo Mã Pì Lèng là một trong những đèo đẹp nhất ở miền Bắc Việt Nam."
2
Động từ

Nghĩa 2: đèo (Động từ)

Đèo có thể dùng để chỉ việc nâng hoặc mang một cái gì đó trên lưng, thường là trên một khoảng cách dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đèo chị ấy đi học mỗi ngày bằng xe máy."
  • 2."Anh trai tôi thường đèo tôi trên xe đạp khi trời đẹp."
  • 3."Khi đi cắm trại, tôi sẽ đèo balo lớn để mang đồ ăn."

Lưu ý khi sử dụng "đèo"

Lưu ý về động từ

"đèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đèo"

đèo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đèo là một đoạn đường núi, nơi mặt đường hạ thấp xuống hoặc gập ghềnh hơn so với các khu vực xung quanh. Ví dụ: "Chúng ta sẽ đi qua đèo Hải Vân để tới Đà Nẵng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này