đèo
Định nghĩa
Nghĩa 1: đèo (Danh từ)
Đèo là một đoạn đường núi, nơi mặt đường hạ thấp xuống hoặc gập ghềnh hơn so với các khu vực xung quanh.
- 1."Chúng ta sẽ đi qua đèo Hải Vân để tới Đà Nẵng."
- 2."Trên đường lên đèo Lũng Lô, phong cảnh thật tuyệt vời."
- 3."Đèo Mã Pì Lèng là một trong những đèo đẹp nhất ở miền Bắc Việt Nam."
Nghĩa 2: đèo (Động từ)
Đèo có thể dùng để chỉ việc nâng hoặc mang một cái gì đó trên lưng, thường là trên một khoảng cách dài.
- 1."Tôi đèo chị ấy đi học mỗi ngày bằng xe máy."
- 2."Anh trai tôi thường đèo tôi trên xe đạp khi trời đẹp."
- 3."Khi đi cắm trại, tôi sẽ đèo balo lớn để mang đồ ăn."
Lưu ý khi sử dụng "đèo"
Lưu ý về động từ
"đèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đèo"
đèo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đèo là một đoạn đường núi, nơi mặt đường hạ thấp xuống hoặc gập ghềnh hơn so với các khu vực xung quanh. Ví dụ: "Chúng ta sẽ đi qua đèo Hải Vân để tới Đà Nẵng."
Từ liên quan
đèn đất
Một loại đèn truyền thống làm từ đất nung, thường được dùng để thắp sáng trong các lễ hội hoặc trong gia đình vào những dịp đặc biệt.
đèn đỏ
Đèn được lắp đặt tại các tuyến đường giao nhau, phát ra ánh sáng màu đỏ, dùng làm tín hiệu cho các phương tiện giao thông dừng lại.
đèn ống
Đèn hình ống, thường sử dụng để chiếu sáng trong các không gian lớn, như trường học, nhà xưởng.
đèo bòng
(Trong văn chương) Chỉ việc mang theo những điều làm cho tâm trạng thêm vương vấn, bận tâm, thường liên quan đến tình cảm yêu đương.
đèo heo hút gió
Một địa điểm, khu vực hẻo lánh, có cảnh sắc đẹp nhưng ít người qua lại.
đèo hàng
Bộ phận lắp đặt ở phía sau yên xe đạp hoặc xe máy, dùng để chở hàng hóa hoặc chở người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.