đèn đỏ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn đỏ (Danh từ)

Đèn được lắp đặt tại các tuyến đường giao nhau, phát ra ánh sáng màu đỏ, dùng làm tín hiệu cho các phương tiện giao thông dừng lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Vi phạm vượt đèn đỏ."
  • 2."Xe ô tô phải dừng lại khi đèn đỏ sáng."
  • 3."Điều khiển giao thông yêu cầu mọi người chú ý đến đèn đỏ."

Lưu ý khi sử dụng "đèn đỏ"

Lưu ý về danh từ

"đèn đỏ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn đỏ"

đèn đỏ là danh từ trong tiếng Việt. Đèn được lắp đặt tại các tuyến đường giao nhau, phát ra ánh sáng màu đỏ, dùng làm tín hiệu cho các phương tiện giao thông dừng lại. Ví dụ: "Vi phạm vượt đèn đỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này