đèn ống

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đèn ống (Danh từ)

Đèn hình ống, thường sử dụng để chiếu sáng trong các không gian lớn, như trường học, nhà xưởng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nhà kho, người ta lắp nhiều đèn ống để đảm bảo đủ ánh sáng."
  • 2."Người thợ điện đang thay thế đèn ống hỏng trong văn phòng."

Lưu ý khi sử dụng "đèn ống"

Lưu ý về danh từ

"đèn ống" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đèn ống"

đèn ống là danh từ trong tiếng Việt. Đèn hình ống, thường sử dụng để chiếu sáng trong các không gian lớn, như trường học, nhà xưởng. Ví dụ: "Trong nhà kho, người ta lắp nhiều đèn ống để đảm bảo đủ ánh sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này