đen nhay nháy
Định nghĩa
Nghĩa 1: đen nhay nháy (Tính từ)
Từ địa phương mô tả màu sắc đen với vẻ lấp lánh hoặc chuyển động nhẹ nhàng.
- 1."Đen lay láy"
- 2."Bầu trời sau cơn mưa trở nên đen nhay nháy rất đẹp."
- 3."Nước biển đen nhay nháy dưới ánh mặt trời."
Lưu ý khi sử dụng "đen nhay nháy"
Lưu ý về tính từ
"đen nhay nháy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "đen nhay nháy"
đen nhay nháy là tính từ trong tiếng Việt. Từ địa phương mô tả màu sắc đen với vẻ lấp lánh hoặc chuyển động nhẹ nhàng. Ví dụ: "Đen lay láy"
Từ liên quan
đen láy
Đen và sáng bóng, thường chỉ về đôi mắt.
đen nghìn nghịt
Đen như trong đêm tối, nhưng hàm ý biểu thị mức độ nhiều hơn.
đen ngòm
Tối đen đến mức khiến người ta cảm thấy sâu thẳm và có phần ghê sợ.
đen nhánh
Đen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng.
đen nháy
Màu sắc đen với sự lấp lánh hoặc ánh sáng, thường được dùng để miêu tả đồ vật hoặc hiện tượng có bề mặt sáng bóng.
đen nhưng nhức
Gợi cảm giác hoặc trạng thái như đen nhức, nhưng có mức độ mạnh mẽ hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.