đen nhánh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen nhánh (Tính từ)

Đen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàm răng đen nhánh."
  • 2."Tóc cô ấy đen nhánh và óng ả."
  • 3."Chiếc xe mới của anh ta có sơn đen nhánh."

Lưu ý khi sử dụng "đen nhánh"

Lưu ý về tính từ

"đen nhánh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đen nhánh"

đen nhánh là tính từ trong tiếng Việt. Đen và bóng đến mức có thể phản chiếu ánh sáng. Ví dụ: "Hàm răng đen nhánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này