đen láy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen láy (Tính từ)

Đen và sáng bóng, thường chỉ về đôi mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô bé có đôi mắt đen láy."
  • 2."Đôi mắt của chú mèo đen láy lấp lánh dưới ánh đèn."
  • 3."Bà cụ có đôi mắt đen láy rất thu hút ánh nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "đen láy"

Lưu ý về tính từ

"đen láy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đen láy"

đen láy là tính từ trong tiếng Việt. Đen và sáng bóng, thường chỉ về đôi mắt. Ví dụ: "Cô bé có đôi mắt đen láy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này