đen nghìn nghịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen nghìn nghịt (Tính từ)

Đen như trong đêm tối, nhưng hàm ý biểu thị mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời hôm nay đầy mây, đen nghìn nghịt."
  • 2."Khi đêm xuống, bầu trời trở nên đen nghìn nghịt, khó phân biệt được đâu là đất đâu là trời."

Lưu ý khi sử dụng "đen nghìn nghịt"

Lưu ý về tính từ

"đen nghìn nghịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đen nghìn nghịt"

đen nghìn nghịt là tính từ trong tiếng Việt. Đen như trong đêm tối, nhưng hàm ý biểu thị mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "Trời hôm nay đầy mây, đen nghìn nghịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này