đen nhẻm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen nhẻm (Tính từ)

Màu đen do bẩn, trông bẩn thỉu, lấm lem.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt đen nhẻm bụi than."
  • 2."Quần áo anh ấy đen nhẻm sau khi làm vườn."
  • 3."Cái bàn này đen nhẻm bùn đất."

Lưu ý khi sử dụng "đen nhẻm"

Lưu ý về tính từ

"đen nhẻm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đen nhẻm"

đen nhẻm là tính từ trong tiếng Việt. Màu đen do bẩn, trông bẩn thỉu, lấm lem. Ví dụ: "Mặt đen nhẻm bụi than."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này