đen lay láy

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen lay láy (Tính từ)

Màu sắc đen bóng, thể hiện mức độ đậm hơn so với 'đen láy'.

Ví dụ (2)
  • 1."Mái tóc của cô ấy đen lay láy dưới ánh nắng."
  • 2."Chiếc xe bóng loáng với màu sơn đen lay láy hấp dẫn người nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "đen lay láy"

Lưu ý về tính từ

"đen lay láy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đen lay láy"

đen lay láy là tính từ trong tiếng Việt. Màu sắc đen bóng, thể hiện mức độ đậm hơn so với 'đen láy'. Ví dụ: "Mái tóc của cô ấy đen lay láy dưới ánh nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này