đen bạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen bạc (Tính từ)

(Từ cũ) chỉ sự bội bạc, không chung thuỷ trong tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa.""
  • 2."Cô ấy cảm thấy buồn khi phát hiện chàng trai mình yêu có tính đen bạc."
  • 3."Những câu chuyện về những kẻ đen bạc thường để lại nỗi đau cho người yêu thương."

Lưu ý khi sử dụng "đen bạc"

Lưu ý về tính từ

"đen bạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đen bạc"

đen bạc là tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ sự bội bạc, không chung thuỷ trong tình cảm. Ví dụ: ""Lửa tâm càng dập, càng nồng, Trách người đen bạc, ra lòng trăng hoa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này