đen kịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đen kịt (Tính từ)

Màu đen tối tăm, như bị phủ một lớp dày đặc khiến cho ánh sáng không chiếu xuyên qua.

Ví dụ (4)
  • 1."Lòng thuyền được quét hắc ín đen kịt."
  • 2."Bóng đêm đen kịt."
  • 3."Áo khoác của anh ấy đen kịt như mực."
  • 4."Cái hố sâu trong rừng tối om, đen kịt không thấy đáy."

Lưu ý khi sử dụng "đen kịt"

Lưu ý về tính từ

"đen kịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đen kịt"

đen kịt là tính từ trong tiếng Việt. Màu đen tối tăm, như bị phủ một lớp dày đặc khiến cho ánh sáng không chiếu xuyên qua. Ví dụ: "Lòng thuyền được quét hắc ín đen kịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này