đếm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đếm (Động từ)

Hành động xác định số lượng của một nhóm đồ vật hay người.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi sáng, tôi đếm số học sinh có mặt trong lớp."
  • 2."Hãy đếm số bánh kẹo trước khi cho vào túi."
  • 3."Chúng ta cần đếm số lượng ghế còn lại trong hội trường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đếm (Danh từ)

Việc đếm số lượng người hay đồ vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc đếm số tiền trong két sắt rất quan trọng."
  • 2."Đếm cho đúng số nhân viên tham gia buổi họp."
  • 3."Lần này, việc đếm số lượng sách đã bán rất nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "đếm"

Lưu ý về động từ

"đếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đếm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đếm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đếm"

đếm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động xác định số lượng của một nhóm đồ vật hay người. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi đếm số học sinh có mặt trong lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này