đếch

Phó từThán từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: đếch (Phó từ)

Một từ dùng để nhấn mạnh, thường mang nghĩa phủ định hoặc thể hiện ý không đồng ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không biết đếch gì về chuyện đó."
  • 2."Cô ấy đếch cần ai giúp đỡ."
  • 3."Hôm nay trời lạnh quá, chẳng muốn ra ngoài đếch nữa."
2
Thán từ

Nghĩa 2: đếch (Thán từ)

Một từ dùng để bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ, thường là sự bất mãn hay ngạc nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Đếch! Sao lại có thể làm như vậy được chứ?"
  • 2."Đếch thật, tôi không ngờ chuyện này lại xảy ra."
  • 3."Đếch, bạn đã làm điều đó thật ư?"

Lưu ý khi sử dụng "đếch"

Đa nghĩa

Từ "đếch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đếch"

đếch là phó từ, thán từ trong tiếng Việt. Một từ dùng để nhấn mạnh, thường mang nghĩa phủ định hoặc thể hiện ý không đồng ý. Ví dụ: "Tôi không biết đếch gì về chuyện đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này