đế đô
Định nghĩa
Nghĩa 1: đế đô (Danh từ)
Từ cổ để chỉ kinh đô, trung tâm hành chính lớn của một quốc gia.
- 1."Kinh đô"
- 2."Đế đô Thăng Long"
- 3."Chúng ta cần bảo tồn di sản văn hóa của đế đô này."
Lưu ý khi sử dụng "đế đô"
Lưu ý về danh từ
"đế đô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đế đô"
đế đô là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ để chỉ kinh đô, trung tâm hành chính lớn của một quốc gia. Ví dụ: "Kinh đô"
Từ liên quan
đế quốc
Nước thực dân xâm lược và biến các nước khác thành thuộc địa hoặc phụ thuộc.
đế quốc chủ nghĩa
Liên quan đến chủ nghĩa đế quốc, thể hiện đặc trưng của chủ nghĩa này.
đế vương
Từ cũ chỉ vua, có tính khái quát.
đếch
Một từ dùng để nhấn mạnh, thường mang nghĩa phủ định hoặc thể hiện ý không đồng ý.
đếm
Hành động xác định số lượng của một nhóm đồ vật hay người.
đếm chác
(Khẩu ngữ) Hành động đếm để xác định số lượng một cách khái quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.