đế vương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đế vương (Danh từ)

Từ cũ chỉ vua, có tính khái quát.

Ví dụ (2)
  • 1."Mộng làm đế vương."
  • 2."Ông ước mơ trở thành đế vương trong tương lai."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đế vương (Tính từ)

Khẩu ngữ mô tả lối sống cực kỳ sang trọng, giống như các vị vua chúa.

Ví dụ (2)
  • 1."Sống một đời sống đế vương."
  • 2."Cô ấy thưởng thức những bữa ăn như đế vương."

Lưu ý khi sử dụng "đế vương"

Lưu ý về tính từ

"đế vương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đế vương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đế vương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đế vương"

đế vương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ vua, có tính khái quát. Ví dụ: "Mộng làm đế vương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này