deca-
Định nghĩa
Nghĩa 1: deca- (Số từ)
Tiền tố chỉ số mười, dùng để biểu thị số lượng gấp mười lần.
- 1."Một decameter tương đương với mười mét."
- 2."Các sản phẩm này có trọng lượng trung bình khoảng một decagram."
- 3."Trong toán học, một decagon có mười cạnh."
Câu hỏi thường gặp về "deca-"
deca- là số từ trong tiếng Việt. Tiền tố chỉ số mười, dùng để biểu thị số lượng gấp mười lần. Ví dụ: "Một decameter tương đương với mười mét."
Từ liên quan
day trở
(Phương ngữ) Chỉ hành động xoay, lật qua lật lại.
de
Cây thân gỗ, thuộc nhiều loài, cùng họ với quế. Gỗ của cây này mềm, nhẹ, và mịn, thường được dùng để chế tạo rương hòm.
debit card
Thẻ dùng để rút tiền hoặc chi tiêu trực tiếp từ tài khoản ngân hàng của người sở hữu.
deci-
Là một tiền tố được sử dụng trong các thuật ngữ đo lường để chỉ một phần mười.
decibel
Đơn vị đo mức công suất hoặc sự tăng cường công suất trong lĩnh vực kỹ thuật điện và âm thanh.
default
Chỉ trạng thái mặc định hoặc lựa chọn sẽ được áp dụng nếu không có sự thay đổi nào khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.