deca-

Số từ

Định nghĩa

1
Số từ

Nghĩa 1: deca- (Số từ)

Tiền tố chỉ số mười, dùng để biểu thị số lượng gấp mười lần.

Ví dụ (3)
  • 1."Một decameter tương đương với mười mét."
  • 2."Các sản phẩm này có trọng lượng trung bình khoảng một decagram."
  • 3."Trong toán học, một decagon có mười cạnh."

Câu hỏi thường gặp về "deca-"

deca- là số từ trong tiếng Việt. Tiền tố chỉ số mười, dùng để biểu thị số lượng gấp mười lần. Ví dụ: "Một decameter tương đương với mười mét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này