đế quốc chủ nghĩa

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đế quốc chủ nghĩa (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa đế quốc, thể hiện đặc trưng của chủ nghĩa này.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính sách đế quốc chủ nghĩa đã dẫn đến nhiều cuộc xung đột trên thế giới."
  • 2."Các quốc gia đế quốc chủ nghĩa thường tìm cách mở rộng lãnh thổ và ảnh hưởng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đế quốc chủ nghĩa (Danh từ)

(Từ cũ) Thuật ngữ chỉ hệ thống chính trị hoặc kinh tế được xây dựng dựa trên sự thống trị của các cường quốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lịch sử, nhiều nước đã từng chịu ảnh hưởng của đế quốc chủ nghĩa."
  • 2."Đế quốc chủ nghĩa đã gây ra sự suy yếu của nhiều nền văn minh bản địa."

Lưu ý khi sử dụng "đế quốc chủ nghĩa"

Lưu ý về tính từ

"đế quốc chủ nghĩa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đế quốc chủ nghĩa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đế quốc chủ nghĩa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đế quốc chủ nghĩa"

đế quốc chủ nghĩa là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Liên quan đến chủ nghĩa đế quốc, thể hiện đặc trưng của chủ nghĩa này. Ví dụ: "Chính sách đế quốc chủ nghĩa đã dẫn đến nhiều cuộc xung đột trên thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này