đề kháng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đề kháng (Động từ)

Chống cự lại sự xâm nhập hoặc sự tấn công.

Ví dụ (3)
  • 1."Sức đề kháng kém."
  • 2."Cơ thể có khả năng đề kháng tốt sẽ giúp ngăn ngừa bệnh tật."
  • 3."Chúng ta cần tăng cường sức đề kháng bằng cách ăn uống lành mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "đề kháng"

Lưu ý về động từ

"đề kháng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đề kháng"

đề kháng là động từ trong tiếng Việt. Chống cự lại sự xâm nhập hoặc sự tấn công. Ví dụ: "Sức đề kháng kém."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này