đề kháng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đề kháng (Động từ)
Chống cự lại sự xâm nhập hoặc sự tấn công.
- 1."Sức đề kháng kém."
- 2."Cơ thể có khả năng đề kháng tốt sẽ giúp ngăn ngừa bệnh tật."
- 3."Chúng ta cần tăng cường sức đề kháng bằng cách ăn uống lành mạnh."
Lưu ý khi sử dụng "đề kháng"
Lưu ý về động từ
"đề kháng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đề kháng"
đề kháng là động từ trong tiếng Việt. Chống cự lại sự xâm nhập hoặc sự tấn công. Ví dụ: "Sức đề kháng kém."
Từ liên quan
đề cử
Hành động giới thiệu ai đó hoặc cái gì đó cho một vị trí, giải thưởng hoặc sự công nhận nào đó.
đề dẫn
Nêu ra trước nội dung nhằm hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.
đề huề
(Phương ngữ) mang nghĩa giống như đàng hoàng, thể hiện sự chỉnh tề, gọn gàng.
đề lại
Để lại, trao cho ai điều gì hoặc một phần của cái gì đó.
đề mục
Đề mục là một tiêu đề hoặc chủ đề chính của một phần trong văn bản, tài liệu hay bài thuyết trình.
đề nghị
Đưa ra ý kiến hoặc yêu cầu cho người khác xem xét hoặc thực hiện.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.